Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cả nước" (1)
cả nước
Tiếng Anh
Cụm từentire country, nationwide
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Từ liên quan "cả nước" (2)
cá nước ngọt

Tiếng Anh
Danh từriver fish
Tôi bắt cá nước ngọt.
I catch freshwater fish.
cá nước mặn

Tiếng Anh
Danh từsaltwater fish
Cá nước mặn sống ở biển.
Saltwater fish live in the sea.
Cụm từ "cả nước" (7)
Tôi bắt cá nước ngọt.
I catch freshwater fish.
Cá nước mặn sống ở biển.
Saltwater fish live in the sea.
Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.
This is a key economic zone for the entire country.
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Vụ bê bối đã gây chấn động dư luận cả nước.
The scandal shocked public opinion nationwide.
Nhân dịp Quốc khánh, cả nước tổ chức nhiều hoạt động.
On the occasion of National Day, many activities are organized nationwide.
